Olympic sports in Vietnamese
The list of Vietnamese names of Olympic sports, sorted alphabetically according to each discipline's English name.
A
- alpine skiing • Trượt tuyết đổ dốc
- archery • Bắn cung
- athletics • điền kinh
B
- badminton • cầu lông
- baseball • bóng chày
- BMX racing • BMX racing
- boxing • quyền anh
C
- canoeing • chèo xuồng
- competitive swimming • bơi lội
- cross-country skiing • Trượt tuyết băng đồng
- curling • bi đá trên băng
- cycle sport • xe đạp thể thao
F
- fencing • đấu kiếm
- field hockey • khúc côn cầu trên cỏ
- figure skating • Trượt băng nghệ thuật
G
- golf • golf
I
- ice skating • trượt băng
J
- judo • judo
K
- karate • karate
L
- luge • Trượt băng nằm ngửa
S
- shooting sports • bắn súng
- short-track speed skating • Trượt băng tốc độ cự ly ngắn
- skateboarding • Trượt ván
- ski jumping • Ski jumping
- skiing • trượt tuyết
- snowboarding • trượt ván trên tuyết
- speed skating • Trượt băng tốc độ
- surfing • Lướt sóng
- synchronized swimming • Bơi nghệ thuật
T
- table tennis • bóng bàn
- taekwondo • taekwondo
- tennis • quần vợt
- triathlon • ba môn phối hợp
- tug of war • Kéo co
W
- water polo • bóng nước
- wrestling • đấu vật
Recommended for you
Product
Ea.
2026 Wall Calendar, Vietnamese-Labeled, Sunday-Start Layout, Wire-Bound, 11 x 8.5 in (27.9 x 21.6 cm)
Ellipsoid Poster, Solid Surface, Vietnamese-Labeled
Beethoven's Symphony No. 5 Poster, Vietnamese-Labeled
Sicilian Defense Poster, Vietnamese-Labeled
Wheatstone Bridge Poster, Vietnamese-Labeled