Cartography terms in Vietnamese
The list of Vietnamese translations of cartography terms, sorted alphabetically according to each term's English name.
A
- aerial photography • chụp không ảnh
B
- bathymetry • phép đo sâu
C
- cadastre • địa chính
- cartography • bản đồ học
- cartouche • Cartouche
- contour line • Đường đồng mức
G
- geodesy • trắc địa
- geographic coordinate system • hệ tọa độ địa lý
- geographic information system • hệ thống thông tin địa lý
- globe • quả địa cầu
- Graticule • Graticule
L
- latitude • vĩ độ
- longitude • kinh độ
M
- map • bản đồ
- Mercator projection • phép chiếu Mercator
R
- Relief map • Relief map
- remote sensing • viễn thám
- Robinson projection • Phép chiếu Robinson
S
- stereographic projection • Phép chiếu lập thể
T
- thematic map • bản đồ chuyên đề
- topographic map • bản đồ địa hình