Leskoff Linguistics
SKU # / Keyword

Aerospace engineering terms in Vietnamese

The list of Vietnamese translations of aerospace engineering terms, sorted alphabetically according to each term's English name.

A

  • aeronautics • Hàng không học
  • aerospace engineering • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • angle of attack • Góc tấn
  • apsis • củng điểm quỹ đạo
  • astronautics • Ngành du hành vũ trụ
  • aviation • hàng không

E

  • escape velocity • tốc độ vũ trụ cấp 2

F

  • fly-by-wire • Các hệ thống kiểm soát bay

G

  • glass cockpit • Buồng lái màn hình hiển thị

H

  • Hohmann transfer orbit • Quỹ đạo chuyển tiếp Hohmann

I

  • inertial navigation system • Hệ thống dẫn đường quán tính

J

  • jet engine • Động cơ phản lực không khí

K

  • Kepler's laws of planetary motion • Những định luật của Kepler về chuyển động thiên thể

M

  • Mach number • Số Mach

R

  • Reynolds number • Số Reynolds
  • rocket engine • Động cơ tên lửa

S

  • specific impulse • xung lực riêng
  • stall • Tròng trành

T

  • turbofan • Động cơ tuốc bin phản lực cánh quạt

Aerospace engineering terms in Vietnamese

Aerospace engineering terms in Vietnamese
EnglishVietnamese
aeronauticsHàng không học
aerospace engineeringKỹ thuật hàng không vũ trụ
angle of attackGóc tấn
apsiscủng điểm quỹ đạo
astronauticsNgành du hành vũ trụ
aviationhàng không
escape velocitytốc độ vũ trụ cấp 2
fly-by-wireCác hệ thống kiểm soát bay
glass cockpitBuồng lái màn hình hiển thị
Hohmann transfer orbitQuỹ đạo chuyển tiếp Hohmann
inertial navigation systemHệ thống dẫn đường quán tính
jet engineĐộng cơ phản lực không khí
Kepler's laws of planetary motionNhững định luật của Kepler về chuyển động thiên thể
Mach numberSố Mach
Reynolds numberSố Reynolds
rocket engineĐộng cơ tên lửa
specific impulsexung lực riêng
stallTròng trành
turbofanĐộng cơ tuốc bin phản lực cánh quạt