Aerospace engineering terms in Vietnamese
The list of Vietnamese translations of aerospace engineering terms, sorted alphabetically according to each term's English name.
A
- aeronautics • Hàng không học
- aerospace engineering • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
- angle of attack • Góc tấn
- apsis • củng điểm quỹ đạo
- astronautics • Ngành du hành vũ trụ
- aviation • hàng không
E
- escape velocity • tốc độ vũ trụ cấp 2
F
- fly-by-wire • Các hệ thống kiểm soát bay
G
- glass cockpit • Buồng lái màn hình hiển thị
H
- Hohmann transfer orbit • Quỹ đạo chuyển tiếp Hohmann
I
- inertial navigation system • Hệ thống dẫn đường quán tính
J
- jet engine • Động cơ phản lực không khí
K
- Kepler's laws of planetary motion • Những định luật của Kepler về chuyển động thiên thể
M
- Mach number • Số Mach
R
- Reynolds number • Số Reynolds
- rocket engine • Động cơ tên lửa
S
- specific impulse • xung lực riêng
- stall • Tròng trành
T
- turbofan • Động cơ tuốc bin phản lực cánh quạt
Recommended for you
Product
Ea.
2027 Wall Calendar, Vietnamese-Labeled, Monday-Start Layout, Wire-Bound, 11.7 x 8.3 in (29.7 x 21.0 cm)
Vietnamese Alphabet Chart, 23.4 x 33.1 in (59.4 x 84.1 cm, Poster / Wall Chart)
2026 Wall Calendar, Vietnamese-Labeled, Monday-Start Layout, Poster / Wall Print, 23.4 x 33.1 in (59.4 x 84.1 cm)
Periodic Table Chart, 33.1 x 23.4 in (84.1 x 59.4 cm, Poster / Wall Chart), 32-Column Layout, Vietnamese/English-Labeled
Solar System Poster, Vietnamese-Labeled