Seismology terms in Vietnamese
The list of Vietnamese translations of seismology terms, sorted alphabetically according to each term's English name.
A
- aftershock • Dư chấn
E
- earthquake • động đất
- earthquake prediction • Dự báo động đất
- epicenter • Chấn tâm
F
- fault • đứt gãy
- foreshock • tiền chấn
H
- hypocenter • Chấn tiêu
L
- Love wave • sóng Love
M
- moment magnitude scale • thang độ lớn mô men
P
- paleoseismology • Cổ địa chấn
- Peak ground acceleration • Gia tốc nền cực đại
- plate tectonics • Kiến tạo mảng
- primary wave • sóng P
R
- Rayleigh wave • sóng Rayleigh
- Richter scale • độ Richter
S
- secondary wave • sóng S
- seismic tomography • Địa chấn chiếu sóng
- seismic wave • Sóng địa chấn
- seismology • Địa chấn học
- seismometer • Địa chấn kế
- soil liquefaction • Hóa lỏng đất
- subduction • Hút chìm
T
- tectonic plate • Mảng kiến tạo
- transform boundary • Ranh giới chuyển dạng
- tsunami • sóng thần